Sản xuất
Máy tách rác trống quay lồng trong IRD
Máy tách rác trống quay lồng trong IRD-608
0,75 kW 60–95 m³/h (nước sạch; khe 0,5–2,0 mm)
Thư viện 6 model máy tách rác trống quay lồng trong IRD. Lưu lượng công bố là giá trị nước sạch tham khảo theo khe 0,5–2,0 mm; cần kiểm tra lưu lượng cực đại, loại rác, tổn thất cột nước, đầu nối và đ…
Dòng IRD đưa nước vào trong trống. Bảng dưới dùng lưu lượng nước sạch tham khảo tại từng khe 0,5–2,0 mm; không dùng dải lớn nhất để cam kết công suất nước thải.
Lưu lượng giờ cực đại · loại và tải rác · khe cần giữ · mực nước/cột nước cho phép.
Gửi dữ liệu cho Phòng Kỹ thuật →| Model | 0,5 mm | 1,0 mm | 1,5 mm | 2,0 mm | D1 | D2 | Motor | D×R×C | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| IRD-608 | 60 m³/h | 70 m³/h | 80 m³/h | 95 m³/h | 5 inch | 6 inch | 0,75 kW | 1.800×850×1.450 mm | 215 kg |
| IRD-612 | 75 m³/h | 105 m³/h | 120 m³/h | 165 m³/h | 5 inch | 6 inch | 0,75 kW | 2.200×1.450×1.450 mm | 254 kg |
| IRD-908 | 140 m³/h | 170 m³/h | 190 m³/h | 195 m³/h | 6 inch | 8 inch | 0,75 kW | 1.800×1.150×1.960 mm | 286 kg |
| IRD-910 | 175 m³/h | 200 m³/h | 225 m³/h | 250 m³/h | 6 inch | 8 inch | 1,5 kW | 2.100×1.150×1.960 mm | 312 kg |
| IRD-912 | 220 m³/h | 260 m³/h | 290 m³/h | 300 m³/h | 6 inch | 8 inch | 1,5 kW | 2.300×1.150×1.960 mm | 334 kg |
| IRD-920 | 350 m³/h | 410 m³/h | 420 m³/h | 420 m³/h | 8 inch | 10 inch | 1,5 kW | 3.100×1.150×1.960 mm | 442 kg |
Không nội suy giữa các khe khi chưa có kiểm tra thủy lực. Ảnh đại diện là hình minh họa dòng máy; bản vẽ GA được duyệt mới là căn cứ cho đầu nối, cao độ và khoảng bảo trì.
Sản xuất
Sản xuất
Sản xuất
Sản xuất
Sản xuất
Sản xuất