0915 825 839 moitruongsvn@gmail.com Thứ 2 - Thứ 7: 08:00 - 17:00
VI
Sản phẩm

Máy tách rác trống quay lồng ngoài

Thư viện 6 model máy tách rác trống quay lồng ngoài SVN. Dữ liệu lưu lượng là tham chiếu thủy lực theo khe 0,5–3,0 mm; tính chọn cuối cùng phải xét lưu lượng cực đại, tải rác, dầu mỡ, cột nước và hệ r…

Trang chủ/ Sản phẩm /Máy tách rác trống quay lồng ngoài
Thư viện tính chọn P2

Đối chiếu 6 model theo đúng khe lưới

Dòng SVN lọc từ ngoài vào trong. Bảng dưới dùng lưu lượng thủy lực tham khảo tại từng khe 0,5–3,0 mm; tải rác, dầu mỡ và hệ rửa vẫn phải được kiểm tra riêng.

Bốn dữ liệu tối thiểu

Lưu lượng giờ cực đại · loại và tải rác · khe cần giữ · mực nước/cột nước cho phép.

Gửi dữ liệu cho Phòng Kỹ thuật →
Lưu lượng trong từng cột chỉ áp dụng cho khe lưới tương ứng. Kích thước và đầu nối phải đối chiếu bản vẽ GA trước khi thi công.
Model 0,5 mm0,8 mm1,0 mm1,5 mm2,0 mm3,0 mm Motor D×R×C Khối lượng
SVN-600 32 m³/h38 m³/h44 m³/h58 m³/h62 m³/h75 m³/h 0,55 kW 1.520×1.141×1.550 mm 277 kg
SVN-800 42 m³/h49 m³/h57 m³/h75 m³/h81 m³/h98 m³/h 0,55 kW 1.520×1.341×1.550 mm 307 kg
SVN-1000 62 m³/h74 m³/h86 m³/h113 m³/h121 m³/h146 m³/h 0,75 kW 1.520×1.541×1.550 mm 337 kg
SVN-1200 106 m³/h126 m³/h146 m³/h192 m³/h206 m³/h249 m³/h 0,75 kW 1.520×1.741×1.550 mm 366 kg
SVN-1500 149 m³/h176 m³/h204 m³/h269 m³/h288 m³/h348 m³/h 1,1 kW 1.520×2.041×1.550 mm 411 kg
SVN-1800 208 m³/h247 m³/h286 m³/h377 m³/h403 m³/h487 m³/h 1,1 kW 1.520×2.341×1.550 mm 456 kg

Không nội suy giữa các khe khi chưa có kiểm tra thủy lực. Ảnh đại diện là hình minh họa dòng máy; bản vẽ GA được duyệt mới là căn cứ cho đầu nối, cao độ và khoảng bảo trì.

Hiển thị 6 sản phẩm