0915 825 839 moitruongsvn@gmail.com Thứ 2 - Thứ 7: 08:00 - 17:00
VI
Sản phẩm

Máy ép bùn trục vít đa đĩa MEB

Thư viện hồ sơ kỹ thuật 22 model máy ép bùn trục vít MEB. Tải bùn được công bố theo ba mốc DS 0,2% / 2% / 5%; độ ẩm bánh bùn 75–85% là dải tham khảo và cần xác minh theo loại bùn.

Trang chủ/ Sản phẩm /Máy ép bùn trục vít
Thư viện kỹ thuật MEB

Đối chiếu 22 model theo tải bùn và nồng độ DS

Chọn máy theo đồng thời tải chất rắn khô (kg-DS/h), lưu lượng bùn và số giờ vận hành. Lưu lượng nước thải toàn nhà máy không phải là lưu lượng bùn đưa vào máy ép.

Điều kiện công bố an toàn

Độ ẩm bánh bùn 75–85% là dải tham khảo; dải phù hợp phải xác định theo loại bùn và điều kiện vận hành.

Xem hồ sơ tính chọn cho bùn thủy sản →
Bảng tải bùn tham khảo theo dữ liệu thiết kế và vận hành. Không nội suy giữa các mốc DS khi chưa thử bùn.
Model Trục vít Lưu lượng 0,2% DS 2% DS 5% DS Công suất*
MEB-110-SS 1 trục 0,5–1 m³/h ≈ 2 kg-DS/h (≈ 1 m³/h) ≈ 5 kg-DS/h (≈ 0,5 m³/h) ≈ 8 kg-DS/h (≈ 0,3 m³/h) 0,43 kW
MEB-151-SS 1 trục 1–1,5 m³/h ≈ 4 kg-DS/h (≈ 1,5 m³/h) ≈ 10 kg-DS/h (≈ 1 m³/h) ≈ 15 kg-DS/h (≈ 0,8 m³/h) 0,74 kW
MEB-161-SS 1 trục 1,5–3 m³/h ≈ 6 kg-DS/h (≈ 3 m³/h) ≈ 15 kg-DS/h (≈ 1,5 m³/h) ≈ 22 kg-DS/h (≈ 1 m³/h) 0,74 kW
MEB-162-SS 2 trục 3–6 m³/h ≈ 12 kg-DS/h (≈ 6 m³/h) ≈ 30 kg-DS/h (≈ 3 m³/h) ≈ 44 kg-DS/h (≈ 1,6 m³/h) 1,11 kW
MEB-163-SS 3 trục 4,5–9 m³/h ≈ 18 kg-DS/h (≈ 9 m³/h) ≈ 45 kg-DS/h (≈ 4,5 m³/h) ≈ 66 kg-DS/h (≈ 2,4 m³/h) 1,85 kW
MEB-164-SS 4 trục 6–12 m³/h ≈ 24 kg-DS/h (≈ 12 m³/h) ≈ 60 kg-DS/h (≈ 6 m³/h) ≈ 88 kg-DS/h (≈ 3,2 m³/h) 2,22 kW
MEB-211-SS 1 trục 2–6 m³/h ≈ 10 kg-DS/h (≈ 6 m³/h) ≈ 24 kg-DS/h (≈ 2 m³/h) ≈ 32 kg-DS/h (≈ 1,6 m³/h) 0,92 kW
MEB-212-SS 2 trục 4–12 m³/h ≈ 20 kg-DS/h (≈ 12 m³/h) ≈ 48 kg-DS/h (≈ 4 m³/h) ≈ 64 kg-DS/h (≈ 3,2 m³/h) 1,47 kW
MEB-213-SS 3 trục 6–18 m³/h ≈ 30 kg-DS/h (≈ 18 m³/h) ≈ 72 kg-DS/h (≈ 6 m³/h) ≈ 96 kg-DS/h (≈ 4,8 m³/h) 2,39 kW
MEB-214-SS 4 trục 8–24 m³/h ≈ 40 kg-DS/h (≈ 24 m³/h) ≈ 96 kg-DS/h (≈ 8 m³/h) ≈ 128 kg-DS/h (≈ 6,4 m³/h) 2,94 kW
MEB-271-SS 1 trục 3–7,5 m³/h ≈ 15 kg-DS/h (≈ 7,5 m³/h) ≈ 45 kg-DS/h (≈ 3 m³/h) ≈ 60 kg-DS/h (≈ 2,4 m³/h) 1,12 kW
MEB-272-SS 2 trục 6–15 m³/h ≈ 30 kg-DS/h (≈ 15 m³/h) ≈ 90 kg-DS/h (≈ 6 m³/h) ≈ 120 kg-DS/h (≈ 4,8 m³/h) 1,87 kW
MEB-273-SS 3 trục 9–22,5 m³/h ≈ 45 kg-DS/h (≈ 22,5 m³/h) ≈ 135 kg-DS/h (≈ 9 m³/h) ≈ 180 kg-DS/h (≈ 7,2 m³/h) 2,99 kW
MEB-274-SS 4 trục 12–30 m³/h ≈ 60 kg-DS/h (≈ 30 m³/h) ≈ 180 kg-DS/h (≈ 12 m³/h) ≈ 240 kg-DS/h (≈ 9,6 m³/h) 3,74 kW
MEB-351-SS 1 trục 5–20 m³/h ≈ 40 kg-DS/h (≈ 20 m³/h) ≈ 100 kg-DS/h (≈ 5 m³/h) ≈ 120 kg-DS/h (≈ 4 m³/h) 1,87 kW
MEB-352-SS 2 trục 10–40 m³/h ≈ 80 kg-DS/h (≈ 40 m³/h) ≈ 200 kg-DS/h (≈ 10 m³/h) ≈ 240 kg-DS/h (≈ 8 m³/h) 3,74 kW
MEB-353-SS 3 trục 15–60 m³/h ≈ 120 kg-DS/h (≈ 60 m³/h) ≈ 300 kg-DS/h (≈ 15 m³/h) ≈ 360 kg-DS/h (≈ 12 m³/h) 5,24 kW
MEB-354-SS 4 trục 20–80 m³/h ≈ 160 kg-DS/h (≈ 80 m³/h) ≈ 400 kg-DS/h (≈ 20 m³/h) ≈ 480 kg-DS/h (≈ 16 m³/h) 7,48 kW
MEB-401-SS 1 trục 8–30 m³/h ≈ 60 kg-DS/h (≈ 30 m³/h) ≈ 160 kg-DS/h (≈ 8 m³/h) ≈ 180 kg-DS/h (≈ 6,5 m³/h) 2,57 kW
MEB-402-SS 2 trục 16–60 m³/h ≈ 120 kg-DS/h (≈ 60 m³/h) ≈ 320 kg-DS/h (≈ 16 m³/h) ≈ 360 kg-DS/h (≈ 13 m³/h) 5,14 kW
MEB-403-SS 3 trục 24–90 m³/h ≈ 180 kg-DS/h (≈ 90 m³/h) ≈ 480 kg-DS/h (≈ 24 m³/h) ≈ 540 kg-DS/h (≈ 19,5 m³/h) 7,71 kW
MEB-404-SS 4 trục 32–120 m³/h ≈ 240 kg-DS/h (≈ 120 m³/h) ≈ 640 kg-DS/h (≈ 32 m³/h) ≈ 720 kg-DS/h (≈ 26 m³/h) 10,28 kW

* Tổng công suất trong bảng là cụm trục vít + khuấy tạo bông; chưa gồm bơm bùn, bơm polymer, bơm rửa và thiết bị phụ trợ nếu cấu hình dự án có sử dụng.

Hiển thị 22 sản phẩm