Sản xuất
Máy ép bùn trục vít MEB-401-SS
Hồ sơ kỹ thuật MEB-401-SS: 1 trục vít, lưu lượng tham khảo 8–30 m³/h, tải bùn ≈ 60 kg-DS/h (≈ 30 m³/h) / ≈ 160 kg-DS/h (≈ 8 m³/h) / ≈ 180 kg-DS/h (≈ 6,5 m³/h) tại DS 0,2% / 2% / 5%, tổng công suất cụm vít + khuấy 2,57 kW, vật liệu chính Inox SUS304.
Hồ sơ kỹ thuật model MEB
Hồ sơ kỹ thuật máy ép bùn trục vít MEB-401-SS
MEB-401-SS thuộc dải máy ép bùn trục vít đa đĩa do SVNCORP thiết kế và sản xuất. Theo bảng dữ liệu kỹ thuật P1, model có 1 trục vít, 1 trục khuấy tạo bông, dải lưu lượng tham khảo 8–30 m³/h và tổng công suất cụm vít + khuấy 2,57 kW.
Tải bùn tham khảo theo nồng độ chất rắn khô
| Nồng độ bùn đầu vào | Tải bùn tham khảo |
|---|---|
| 0,2% DS | ≈ 60 kg-DS/h (≈ 30 m³/h) |
| 2% DS | ≈ 160 kg-DS/h (≈ 8 m³/h) |
| 5% DS | ≈ 180 kg-DS/h (≈ 6,5 m³/h) |
Các giá trị trên là dữ liệu tham khảo đã đối chiếu giữa thiết kế và vận hành. Không nội suy tuyến tính giữa ba cột và không dùng riêng m³/h để chốt model.
Cấu hình cơ khí và lắp đặt
- Kích thước phủ bì D×R×C: 4.440 × 1.270 × 2.460 mm.
- Khối lượng tĩnh: 1.490 kg; khối lượng vận hành tham khảo: 3.520 kg.
- Chiều dài trục vít: 3.130 mm; công suất mỗi trục vít: 2,2 kW.
- Bồn tạo bông: 1.030 lít; công suất mỗi trục khuấy: 0,37 kW.
- Ống tràn / ống xả / ống bơm bùn: 140 / 140 / 60 mm.
- Vật liệu chính phần tiếp xúc bùn: Inox SUS304; cấu hình cuối cùng cần được xác nhận trong báo giá/bản vẽ được duyệt.
Cấu hình một trục giúp kết cấu gọn, ít cụm truyền động và thuận tiện tiếp cận khi bảo trì.
Tổng công suất nêu trên chỉ gồm cụm trục vít và trục khuấy theo bảng nguồn; chưa bao gồm bơm cấp bùn, bơm rửa, bơm polymer hoặc thiết bị phụ trợ nếu dự án có sử dụng.
Khi nào nên xem xét MEB-401-SS?
Model phù hợp để đưa vào bước tính chọn cho nhà máy quy mô trung bình hoặc tải bùn biến động theo ca. Nên đối chiếu đồng thời kg-DS/h, lưu lượng thủy lực và thời gian vận hành; với bùn dầu mỡ/protein cao phải có thử tạo bông.
Trình tự xác minh trước khi đặt hàng
- Xác định lưu lượng bùn theo giờ và số giờ máy chạy thực tế, không dùng lưu lượng nước thải toàn nhà máy thay cho lưu lượng bùn.
- Đo DS/TSS hoặc tối thiểu tỷ lệ chất rắn của bùn tại bể cấp máy; ghi nhận giá trị trung bình và cực đại.
- Thử tạo bông để chọn polymer, liều dùng và vùng pH phù hợp; quan sát độ bền bông cặn và chất lượng nước tách.
- Xác định mục tiêu bánh bùn theo công đoạn sau ép. Dải 75–85% chỉ là tham khảo, không phải mức đảm bảo chung cho mọi loại bùn.
- Kiểm tra tải nền, không gian thao tác, tuyến ống, nguồn điện và phương án rửa/bảo trì trước khi chốt bản vẽ.
So sánh toàn bộ 22 model MEB hoặc gửi dữ liệu bùn để kỹ sư tính chọn. Khi gửi yêu cầu, nên kèm lưu lượng bùn, DS%, loại bùn, số giờ vận hành và mục tiêu độ ẩm bánh bùn.
| Model | MEB-401-SS |
|---|---|
| Lưu lượng bùn tham khảo | 8–30 m³/h |
| Tải bùn tham khảo tại 0,2% DS | ≈ 60 kg-DS/h (≈ 30 m³/h) |
| Tải bùn tham khảo tại 2% DS | ≈ 160 kg-DS/h (≈ 8 m³/h) |
| Tải bùn tham khảo tại 5% DS | ≈ 180 kg-DS/h (≈ 6,5 m³/h) |
| Số trục vít | 1 trục |
| Công suất mỗi trục vít | 2,2 kW |
| Số trục khuấy tạo bông | 1 trục |
| Công suất mỗi trục khuấy | 0,37 kW |
| Tổng công suất cụm vít + khuấy | 2,57 kW |
| Kích thước phủ bì (D×R×C) | 4.440 × 1.270 × 2.460 mm |
| Khối lượng tĩnh | 1.490 kg |
| Khối lượng vận hành | 3.520 kg |
| Thể tích bồn tạo bông | 1.030 L |
| Chiều dài trục vít | 3.130 mm |
| Ống tràn | 140 mm |
| Ống xả | 140 mm |
| Ống bơm bùn | 60 mm |
| Vật liệu chính phần tiếp xúc bùn | Inox SUS304 |
| Độ ẩm bánh bùn | 75–85 % (tham khảo) |
Lưu ý: Độ ẩm bánh bùn 75–85% là dải tham khảo; dải phù hợp phải xác định theo loại bùn và điều kiện vận hành. Tổng công suất công bố là cụm vít + khuấy, chưa gồm các bơm và thiết bị phụ trợ.
Máy ép bùn trục vít MEB-401-SS phù hợp cho các ứng dụng tách nước bùn:
- Trạm xử lý nước thải công nghiệp và đô thị
- Nhà máy chế biến thực phẩm, thủy sản, giết mổ
- Ngành dệt nhuộm, giấy, hóa chất, xi mạ
- Bùn sinh học, bùn hóa lý sau keo tụ polymer
Liên hệ SVNCORP để được khảo sát và tính chọn cấu hình tối ưu cho lưu lượng bùn của nhà máy bạn.
Đối chiếu đủ 22 model MEB · Xem ví dụ tính chọn theo kg-DS/h
Tài liệu kỹ thuật chi tiết (catalog, bản vẽ, hướng dẫn vận hành) của model MEB-401-SS được cung cấp khi yêu cầu báo giá.