0915 825 839 moitruongsvn@gmail.com Thứ 2 - Thứ 7: 08:00 - 17:00
VI
Máy ép bùn trục vít

Máy ép bùn trục vít MEB-402-SS

Mã sản phẩm: MEB-402-SS
Sản xuất theo đơn
Lưu lượng xử lý16–60 m³/h
Cụm vít + khuấy5,14 kW
Kích thước D×R×C4.540×1.930×2.460 mm
Khối lượng vận hành5.520 kg

Hồ sơ kỹ thuật MEB-402-SS: 2 trục vít, lưu lượng tham khảo 16–60 m³/h, tải bùn ≈ 120 kg-DS/h (≈ 60 m³/h) / ≈ 320 kg-DS/h (≈ 16 m³/h) / ≈ 360 kg-DS/h (≈ 13 m³/h) tại DS 0,2% / 2% / 5%, tổng công suất cụm vít + khuấy 5,14 kW, vật liệu chính Inox SUS304.

Dữ liệu hồ sơ kỹ thuật P1 · Vật liệu Inox SUS304 · Chọn model theo kg-DS/h

Hồ sơ kỹ thuật model MEB

Hồ sơ kỹ thuật máy ép bùn trục vít MEB-402-SS

MEB-402-SS thuộc dải máy ép bùn trục vít đa đĩa do SVNCORP thiết kế và sản xuất. Theo bảng dữ liệu kỹ thuật P1, model có 2 trục vít, 2 trục khuấy tạo bông, dải lưu lượng tham khảo 16–60 m³/h và tổng công suất cụm vít + khuấy 5,14 kW.

Phạm vi công bố an toàn: độ ẩm bánh bùn 75–85% là dải tham khảo. Kết quả thực tế phụ thuộc loại bùn, nồng độ DS, dầu mỡ/protein, pH, khả năng tạo bông, loại và liều polymer, tốc độ vít và mức ép. Cần thử mẫu hoặc chạy pilot trước khi cam kết.

Tải bùn tham khảo theo nồng độ chất rắn khô

Nồng độ bùn đầu vàoTải bùn tham khảo
0,2% DS≈ 120 kg-DS/h (≈ 60 m³/h)
2% DS≈ 320 kg-DS/h (≈ 16 m³/h)
5% DS≈ 360 kg-DS/h (≈ 13 m³/h)

Các giá trị trên là dữ liệu tham khảo đã đối chiếu giữa thiết kế và vận hành. Không nội suy tuyến tính giữa ba cột và không dùng riêng m³/h để chốt model.

Cấu hình cơ khí và lắp đặt

  • Kích thước phủ bì D×R×C: 4.540 × 1.930 × 2.460 mm.
  • Khối lượng tĩnh: 2.700 kg; khối lượng vận hành tham khảo: 5.520 kg.
  • Chiều dài trục vít: 3.130 mm; công suất mỗi trục vít: 2,2 kW.
  • Bồn tạo bông: 1.820 lít; công suất mỗi trục khuấy: 0,37 kW.
  • Ống tràn / ống xả / ống bơm bùn: 140 / 140 / 60 mm.
  • Vật liệu chính phần tiếp xúc bùn: Inox SUS304; cấu hình cuối cùng cần được xác nhận trong báo giá/bản vẽ được duyệt.

Cấu hình hai trục tăng tải xử lý trong cùng một cụm; cần phân phối bùn và polymer tương đối đều giữa hai vùng ép.

Tổng công suất nêu trên chỉ gồm cụm trục vít và trục khuấy theo bảng nguồn; chưa bao gồm bơm cấp bùn, bơm rửa, bơm polymer hoặc thiết bị phụ trợ nếu dự án có sử dụng.

Khi nào nên xem xét MEB-402-SS?

Model phù hợp để đưa vào bước tính chọn cho nhà máy lớn, cụm xử lý tập trung hoặc dây chuyền cần dự phòng tải. Cần kiểm tra phân phối bùn vào các trục, khả năng cấp polymer đồng đều và tải trọng nền khi vận hành.

Trình tự xác minh trước khi đặt hàng

  1. Xác định lưu lượng bùn theo giờ và số giờ máy chạy thực tế, không dùng lưu lượng nước thải toàn nhà máy thay cho lưu lượng bùn.
  2. Đo DS/TSS hoặc tối thiểu tỷ lệ chất rắn của bùn tại bể cấp máy; ghi nhận giá trị trung bình và cực đại.
  3. Thử tạo bông để chọn polymer, liều dùng và vùng pH phù hợp; quan sát độ bền bông cặn và chất lượng nước tách.
  4. Xác định mục tiêu bánh bùn theo công đoạn sau ép. Dải 75–85% chỉ là tham khảo, không phải mức đảm bảo chung cho mọi loại bùn.
  5. Kiểm tra tải nền, không gian thao tác, tuyến ống, nguồn điện và phương án rửa/bảo trì trước khi chốt bản vẽ.

So sánh toàn bộ 22 model MEB hoặc gửi dữ liệu bùn để kỹ sư tính chọn. Khi gửi yêu cầu, nên kèm lưu lượng bùn, DS%, loại bùn, số giờ vận hành và mục tiêu độ ẩm bánh bùn.

Nguồn dữ liệu: bảng thông số MEB đã đối chiếu giữa thiết kế và thực tế vận hành. Các mốc DS là giá trị tham khảo theo từng model, không dùng để nội suy khi chưa thử bùn.
Thông số kỹ thuật MEB-402-SS
Model MEB-402-SS
Lưu lượng bùn tham khảo 16–60 m³/h
Tải bùn tham khảo tại 0,2% DS ≈ 120 kg-DS/h (≈ 60 m³/h)
Tải bùn tham khảo tại 2% DS ≈ 320 kg-DS/h (≈ 16 m³/h)
Tải bùn tham khảo tại 5% DS ≈ 360 kg-DS/h (≈ 13 m³/h)
Số trục vít 2 trục
Công suất mỗi trục vít 2,2 kW
Số trục khuấy tạo bông 2 trục
Công suất mỗi trục khuấy 0,37 kW
Tổng công suất cụm vít + khuấy 5,14 kW
Kích thước phủ bì (D×R×C) 4.540 × 1.930 × 2.460 mm
Khối lượng tĩnh 2.700 kg
Khối lượng vận hành 5.520 kg
Thể tích bồn tạo bông 1.820 L
Chiều dài trục vít 3.130 mm
Ống tràn 140 mm
Ống xả 140 mm
Ống bơm bùn 60 mm
Vật liệu chính phần tiếp xúc bùn Inox SUS304
Độ ẩm bánh bùn 75–85 % (tham khảo)

Lưu ý: Độ ẩm bánh bùn 75–85% là dải tham khảo; dải phù hợp phải xác định theo loại bùn và điều kiện vận hành. Tổng công suất công bố là cụm vít + khuấy, chưa gồm các bơm và thiết bị phụ trợ.

Máy ép bùn trục vít MEB-402-SS phù hợp cho các ứng dụng tách nước bùn:

  • Trạm xử lý nước thải công nghiệp và đô thị
  • Nhà máy chế biến thực phẩm, thủy sản, giết mổ
  • Ngành dệt nhuộm, giấy, hóa chất, xi mạ
  • Bùn sinh học, bùn hóa lý sau keo tụ polymer

Liên hệ SVNCORP để được khảo sát và tính chọn cấu hình tối ưu cho lưu lượng bùn của nhà máy bạn.

Đối chiếu đủ 22 model MEB · Xem ví dụ tính chọn theo kg-DS/h

Tài liệu kỹ thuật chi tiết (catalog, bản vẽ, hướng dẫn vận hành) của model MEB-402-SS được cung cấp khi yêu cầu báo giá.

Yêu cầu tài liệu kỹ thuật