Sản xuất
Máy tách rác trống quay lồng ngoài SVN-1800
Hồ sơ kỹ thuật SVN-1800: dòng trống quay lồng ngoài, lưu lượng thủy lực tham khảo 208–487 m³/h theo khe 0,5–3,0 mm, motor trống 1,1 kW, vật liệu chính Inox SUS304. Phải kiểm tra tải rác, cột nước và hệ rửa trước khi chốt model.
Hồ sơ tính chọn · Dòng lồng ngoài SVN
SVN-1800 là model máy tách rác trống quay lồng ngoài bằng Inox SUS304. Nước tiếp xúc bề mặt ngoài của trống và đi qua khe lưới vào phía trong; rác lưu lại ở mặt ngoài, còn hệ rửa làm sạch theo hướng từ trong ra ngoài. Hồ sơ này ưu tiên điều kiện thủy lực, khe lọc, tải rác và không gian bảo trì thay vì mô tả bán hàng.
Bảng lưu lượng tham khảo của SVN-1800
| 0,5 mm | 0,8 mm | 1,0 mm | 1,5 mm | 2,0 mm | 3,0 mm |
|---|---|---|---|---|---|
| 208 m³/h | 247 m³/h | 286 m³/h | 377 m³/h | 403 m³/h | 487 m³/h |
Mỗi cột tương ứng một khe lưới riêng. Khe lớn thường cho thông thủy cao hơn nhưng giữ lại ít hạt nhỏ hơn; khe nhỏ cần kiểm tra kỹ tải rác và khả năng rửa. Không nội suy hoặc lấy lưu lượng ở khe 3,0 mm để thiết kế cho khe 0,5 mm.
Thông số bố trí cơ bản
| Kích thước tổng thể D×R×C | 1.520 × 2.341 × 1.550 mm |
|---|---|
| Motor trống quay | 1,1 kW |
| Bơm rửa tham khảo | 0,37 kW |
| Khối lượng thiết kế | 456 kg |
| Vật liệu chính | Inox SUS304 |
Kích thước đầu nối, cao độ mép tràn, vùng tháo trống và thông số vòi rửa chưa được suy đoán từ kích thước tổng thể. Các giá trị này phải lấy từ bản vẽ GA đúng dự án trước khi chốt đường ống, kết cấu đỡ và cao độ sàn.
Năm đầu vào bắt buộc trước khi chốt model
- Lưu lượng giờ cực đại: kèm chu kỳ biến động, thời gian chạy và phương án bypass khi bảo trì.
- Khe giữ rác: xác định từ kích thước rác cần giữ và yêu cầu bảo vệ công đoạn sau, không chọn chỉ theo lưu lượng.
- Tải và tính chất rác: tỷ lệ sợi, nilon, vảy, bã, dầu mỡ, chất dính và hạt cứng ảnh hưởng khả năng bám/rửa.
- Điều kiện thủy lực: mực nước vào, cột nước cho phép, cao độ ra và chế độ khi bề mặt lưới bị che phủ một phần.
- Hệ rửa: chất lượng nước rửa, áp lực, lưu lượng, chu kỳ, thoát nước và khả năng tiếp cận vòi phun.
Điểm kiểm tra khi bố trí SVN-1800
Vùng phân phối nước phải tránh dồn tải vào một phần trống. Đường thu nước sau lưới cần đủ thoáng để không tạo dâng ngược. Chừa hành lang cho motor, bơm rửa, tủ điện, vệ sinh và tháo cụm quay; đồng thời kiểm tra tải sàn, neo máy, thoát sàn và che chắn vùng chuyển động. Điều khiển nên có liên động mức cao và trạng thái bơm rửa theo thiết kế hệ thống.
Không tuyên bố “không tắc” cho dòng lồng ngoài. Khả năng duy trì thông thoáng phụ thuộc tổ hợp khe lưới, tải rác và hệ rửa. Ảnh trên trang là hình minh họa dòng sản phẩm, không phải ảnh xác nhận riêng của SVN-1800; bản vẽ GA mới là căn cứ cho chế tạo và lắp đặt.
Kết luận sàng lọc
SVN-1800 có dải thủy lực tham khảo 208–487 m³/h trên sáu mốc khe 0,5–3,0 mm. Model cần được kiểm tra tại đúng khe dự kiến, sau đó áp dụng dự phòng cho tải rác, bám lưới, mực nước và thời gian vệ sinh. Gửi lưu lượng cực đại, loại rác, khe mục tiêu và mặt bằng để SVNCORP kiểm tra trước khi báo giá.
| Dòng thiết bị | Trống quay lồng ngoài (external-fed) |
|---|---|
| Điều kiện lưu lượng | Tham chiếu thủy lực; không phải cam kết công suất nước thải |
| Vật liệu chính | Inox SUS304 |
| Hướng lọc | Từ ngoài vào trong |
| Vị trí giữ rác | Bề mặt ngoài của lưới |
| Hướng rửa | Từ trong ra ngoài |
| Các khe lưới trong bảng | 0,5 / 0,8 / 1,0 / 1,5 / 2,0 / 3,0 mm |
| Lưu lượng tại khe 0,5 mm | 208 m³/h |
| Lưu lượng tại khe 0,8 mm | 247 m³/h |
| Lưu lượng tại khe 1,0 mm | 286 m³/h |
| Lưu lượng tại khe 1,5 mm | 377 m³/h |
| Lưu lượng tại khe 2,0 mm | 403 m³/h |
| Lưu lượng tại khe 3,0 mm | 487 m³/h |
| Motor trống quay | 1.1 kW |
| Bơm rửa tham khảo | 0.37 kW |
| Kích thước tổng thể D×R×C | 1520 × 2341 × 1550 mm |
| Khối lượng thiết kế | 456 kg |
Lưu ý: Không dùng lưu lượng lớn nhất để cam kết cho nước thải khi chưa khóa khe lưới, tải rác, tổn thất cột nước và hệ rửa. Công suất motor trống và bơm rửa được ghi riêng; thiết bị phụ trợ khác tùy cấu hình dự án.
Máy tách rác trống quay SVN-1800 được xem xét ở công đoạn tách rác sơ bộ khi cần bảo vệ bơm, đường ống hoặc công đoạn xử lý phía sau.
- Nước thải thực phẩm, thủy sản, giết mổ có rác hữu cơ hoặc rác sợi
- Nước thải chăn nuôi và các dòng có bã cần tách trước công đoạn tiếp theo
- Trạm xử lý nước thải công nghiệp hoặc đô thị cần sàng lọc rác cơ học
- Dự án cải tạo chỉ khi cao độ, cột nước và khoảng bảo trì đã được kiểm tra
Danh sách trên là phạm vi xem xét, không thay thế thử mẫu hoặc tính toán thủy lực. Tính phù hợp của model phụ thuộc lưu lượng cực đại, khe lưới, tải rác, dầu mỡ, mức nước và hệ rửa.
Tài liệu kỹ thuật chi tiết (catalog, bản vẽ, hướng dẫn vận hành) của model SVN-1800 được cung cấp khi yêu cầu báo giá.